Gọi taxi.叫出租车

阅读:822

[视频][资料][Gọi taxi.叫出租车]

Từ mới  生词
không đủ  不够/不止
xăng  汽油
tưởng  想,以为
nghèo 
kiết xác  穷,穷的啥也没有
đặt gọi taxi /gọi taxi 叫出租车
khả năng  能力
phụ huynh  家长,父兄
họp  会议
cái gì  什么
làm sao /sao 怎么
thời gian  时间
nói chuyện  聊天,说话
lúc nào  每次,什么时候
kiếm tiền  赚钱
có giỏi  有本事
ngay  立即,马上
may quá  太好了,太幸运了
vừa rồi /vừamới /nãy 刚才
áy náy  愧疚,过意不去
quay lại  回来,返回
trả tiền  还钱
coi như  当做,认为
chuồn ngay /mất 溜了,溜之大吉
chết tiệt  该死



版权©跟青娥学越南语

备案号:滇ICP备2021005216号