120句越南语常用口语120 câu khẩu ngữ tiếng Việt thường dùng

阅读:2105

[音频][资料][120句越南语常用口语120 câu khẩu ngữ tiếng Việt thường dùng]

1. Tuyệt đối không phải  绝对不是。 Absolutely not.  

2. Bạn có đi cùng tôi không?  你跟我一起去吗? Are you coming with me?

3. Bạn chắc chứ? 你确定吗? Are you sure? 

4. Sắp tới chưa?   快到了吗? Are we almost there? 

5. Nhanh nhất có thể  尽快。 As soon as possible. 

6. Tin tôi đi  相信我。 Believe me.  

7. Hãy mua nó   买下来! Buy it! 

8. Mai gọi điện thoại cho tôi nhé  明天打电话给我。 Call me tomorrow. 

9. Bạn nói chậm một chút được không? 请您说得慢些好吗? Can you speak slowly? 

10. Đi theo tôi  跟我来。 Come with me. 

11. Chúc mừng  恭喜恭喜。 Congratulations.

12. Hãy làm đúng 把它做对。 Do it right! 

13. Bạn tưởng thật à?  你当真? Do you mean it? 

14. Bạn thường gặp anh ấy không? 你经常见到他吗? Do you see him often? 

15. Bạn hiểu chưa?  你明白了吗? Do you understand? 

16. Bạn cần không?  你要吗? Do you want it? 

17. Bạn muốn gì? 你想要些什么? Do you want something? 

18. Đừng làm điều đó  不要做。 Don’t do it. 

19. Đừng khoe khoang  不要夸张。 Don’t exaggerate. 

20. Đừng nói cho tôi  不要告诉我。 Don’t tell me that. 

21. Giúp tôi một chút  帮我一下。 Give me a hand. 

22. Đi thẳng về phía trước  一直往前走。 Go right ahead.  

23. Chúc chuyến du lịch vui vẻ 祝旅途愉快。 Have a good trip. 

24.  Chúc bạn một ngày vui vẻ  祝你一天过得愉快。 Have a nice day. 

25. Thêm một cái nữa 再来一个。 Have another one. 

26. Bạn làm xong chưa?  你做完了吗? Have you finished? 

27. Anh ấy không rảnh  他没空。 He doesn’t have time. 

28. Anh ấy đang trên đường rồi 他现在已经在路上了。 He is on his way.

29. Bạn khỏe không? 你好吗? How are you doing? 

30. Bạn muốn ở lại bao lâu? 你要呆多久 How long are you staying?

31. Bao nhiêu tiền? 多少钱 ?  How much

32. Tôi phát cuồng vì cô ấy rồi.  我对她着迷了。   I’m crazy about her.

33. Bạn đang lãng phí thời gian 你在浪费时间。  You’re wasting your time.

34. Tôi có thể làm được  我能做。  I can do it.

35. Không thể tin nổi   简直不能相信。   I can't believe it.

36. Tôi không thể chờ thêm được nữa 我不能再等了。   I can't wait any longer.

37. Tôi không có thời gian 我没时间了。    I have no time.

38. Tôi không quen một người nào cả 我一个人都不认识。   I don't know anyone.

39. Tôi không thích  我不喜欢。  I don't like it.

40. Tôi không nghĩ thế 我认为不是。 I don't think so.

41. Tôi cảm thấy khá hơn rồi  我感觉好多了。   I feel much better now.

42. Tôi tìm được rồi 我找到了。   I found it.

43. Tôi ghét bạn  我讨厌你!  I hate you.

44. Tôi hy vọng là như vậy 我希望如此。I hope so.

45.  Tôi biết từ lâu rồi  我早知道了。

46. Anh yêu em/Em yêu anh  我爱你。  I knew that for a long time.

47. Tôi đã chú ý rồi  我注意到了。  I noticed that.

48. Tôi hiểu rồi  我明白了。  I understand.

49. Tôi nghĩ vậy  我认为是这样的。  I think so.

50. Tôi muốn nói chuyện với anh ấy 我想跟他说话。   I want to talk to him. 

51. Tôi thắng rồi 我赢了。I won.

52.  Cho tôi một cốc cà phê 给我来一杯咖啡。   Give me a cup of coffee.

53. Tôi đói quá  我饿死了。   I am hungry.

54. Tôi phải đi rồi 我要走了。   I gotta go.

55. Xin lỗi  对不起。  Sorry.

56. Tôi quen rồi 我习惯了。I’m used to it.

57. Tôi sẽ nhớ bạn 我会想念你的。   I’ll miss you.

58. Để tôi xem thử  我试试看。  I’ll try.

59. Tôi rất buồn  我很无聊。  I’m bored.

60. Tôi rất bận  我很忙。  I’m busy.

61. Tôi chơi rất là vui  我玩得很开心。 I had a good time.

62. Tôi chuẩn bị xong rồi 我准备好了。I’m ready.

63. Tôi hiểu rồi 我明白了。 I understand.

64. Thật là khó tin! 真是难以置信!It’s unbelievable.

65. Có xa không? 远吗? Is it far?

66. Không có gì. 没关系。   It’s ok.

67. Mùi rất là thơm  味道真香。 It really smells good.

68. Đã đến lúc rồi  是时候了。  It’s time.

69. Không sao  没事儿。  No problem.

70. Rất dễ 很容易。   Very easy.

71. Rất tốt 很好。   Very good.

72. Gần ngay đây 离这很近。   It’s very close to here.

73. Không có gì没什么。 You are welcome.

74. Đến lúc đi rồi  该走了。  It's time to go.

75. Cái đó không giống  那是不同的。   That's different.

76. Thật hài hước  真幽默。   You are really humorous.

77. Không thể thế được 那是不可能的。   That's impossible.

78. Cũng được 还行。    It's not bad.

79. Không khó  不难。  It's not hard.

80. Không đáng 不值得。   Unworthy.

81. Rất rõ ràng 很明显。    Obviously.

82. Vẫn như vậy 还是一样的。   It's still the same.

83. Đến lượt bạn rồi  轮到你了。  It's your turn.

84.  Tôi cũng vậy 我也一样。   So do i.

85. Vẫn chưa có 还没有。    Not yet.

86. Thư giãn đi  放松!  Take easy.

87. Hẹn gặp lại ngày mai 明天见。   See you tomorrow.

88. Cô ấy là bạn tốt nhất của tôi  她是我最好的朋友。  She is my best friend.

89. Cô ấy thật thông minh  她真聪明。  She is so smart.

90. Chậm một chút 慢点儿!Slow it down.

91. Nói cho tôi  告诉我。  Tell me.

92. Cảm ơn nhiều  多谢。 Thank you very much.  

93. Việc như này thường xuyên xảy ra  这样的事情经常发生。  It happens all the time.

94. Đủ rồi! 够了。   Enough.

95. Rất thú vị  很有趣。  Very interesting.

96. Đúng rồi 对了。    You’re right.

97. Thật đó 这是真的。   That's right.

98. Ở đây rất đông người  这里人很多。 There are too many people here.

99. Em xinh thật 你真漂亮。  You are beautiful.

100. Suy nghĩ một chút  考虑一下。  Think about it.

101. Chết rồi!  太糟糕啦!  It's terrible.

102. Chờ tôi một chút 等等我。Wait for me.

103. Bạn nói gì?  你说什么?  What do you say?

104. Bạn nghĩ thế nào? 你怎么想?   What do you think?

105. Anh ấy đang nói gì? 他在说些什么?What is he talking about?

106. Thời tiết thật đẹp!  天气真好!  What a good weather!

107. Làm sao vậy?  怎么啦?  What's wrong?

108. Hôm nay ngày bao nhiêu? 今天星期几?  What's the date today?

109. Bạn đi đâu ? 你去哪里?Where are you go?

110. Anh ấy đang ở đâu?  他在哪里? Where is he?

111. Bạn vội vàng quá. 你太性急了。   You are too impatient.

112. Trông bạn có vẻ rất mệt  你看上去很累。   You look tired.

113. Bạn khiến tôi kinh ngạc 你让我大吃一惊。   You gave me a fearful shock.

114. Bạn điên rồi  你疯了。  Are you crazy.

115. Đừng khách sáo 别客气。   You’re welcome.

116. Bạn luôn luôn đúng  你总是对的。  You’re always right.

117. Tâm trạng của bạn không tốt.  你的心情不好。  You are in a bad mood.

118.  Bạn đang nói dối  你在撒谎。  You’re lying.

119. Bạn nhầm rồi.  你错了。  You’re wrong.

120. Ồ!   哇塞!。 Wow!

 




版权©跟青娥学越南语

备案号:滇ICP备2021005216号