关于吃的主题词汇

阅读:627

1. ăn cơm:吃饭

2. ăn phở:吃粉

3. ăn bún:吃米线

4. ăn mì:吃面

5. ăn rau:吃蔬菜

6. ăn thịt:吃肉

7. ăn cháo:喝粥

8. ăn hoa quả:吃水果

9. ăn đồ nướng:吃烧烤

10. ăn lẩu:吃火锅

11. ăn cơm rang:吃炒饭

12. ăn bánh mì:吃面包

13. ăn bánh bao:吃包子

14. ăn kem:吃 冰淇淋

15. ăn đồ ăn vặt:吃零食

Từ vựng tiếng Vit  về các món ăn sáng

 

1 Bún cá 鱼米线
2 Bánh mỳ 面包
3 Bánh bao 包子
4 Bánh mỳ trứng 越南面包和鸡蛋
5 Sữa chua 酸奶
6 Bánh trôi, bánh chay 汤圆
7 Bánh cuốn 卷筒粉
8 Bánh rán 炸糕
9 Bún riêu cua 蟹汤米线
10 Trứng vịt lộn 毛蛋
11 Bánh chuối 香蕉饼
12 Bún ốc 螺蛳粉
13 Xôi 糯米饭
14 Bún chả 烤肉米线
15 Cơm rang 炒饭
16 Bánh mỳ kẹp thịt 越南面包和肉
17 Sữa tươi 鲜奶
18 Mì ăn liền 方便面
19 Hamburger 汉堡包
20 Sandwich 三明治

Các món ăn Việt Nam bằng tiếng Trung

1 Bún 汤粉
2 Bánh canh 米粉
3 Bún mắm 鱼露米线
4 Cơm thịt bò xào 炒牛肉饭
5 Cơm thịt đậu sốt cà chua 茄汁油豆腐塞肉饭
6 Chè 糖羹
7 Bánh cuốn 粉卷,
8 Bánh tráng 薄粉 hay 粉纸,
9 Cá sốt cà chua 茄汁烩鱼/西红柿烩鱼丝
10 Chè chuối 香蕉糖羹
11 Mì quảng 广南米粉
12 Mì sợi 面条
13 Hồng Trà 红茶
14 Nộm rau củ 凉拌蔬菜
15 Nộm bắp cải 凉拌卷心菜
16 Nem cuốn, chả nem 春卷
17 Chả giò 越式春卷
18 Phở bò 牛肉粉 or 牛肉粉丝汤
19 Phở 河粉
20 Phở gà 鸡肉粉 or 鸡肉粉丝汤
21 Ruốc 肉松。
22 Sườn xào chua ngọt 糖醋排骨
23 Trà sữa Trân trâu 珍珠奶茶。
24 Cơm rang 炒饭
25 Xôi 糯米饭。
26 Mì vằn thắn(hoành thánh) 馄饨面。
27 Trứng ốp lếp 煎鸡蛋
28 Bắp cải xào 手撕包菜
29 Ếch xào xả ớt 干锅牛蛙,
30 Dưa chuột trộn 凉拌黄瓜
31 Trà chanh 柠檬绿茶
32 Sinh tố dưa hấu 西瓜汁
33 Tào phớ 豆腐花
34 Sữa đậu lành 豆浆
35 Quẩy 油条
36 Canh sườn 排骨汤,
37 Canh bí 冬瓜汤
38 Đồ nướng 烧烤
39 Cơm trắng 白饭, 米饭
40 Các loại Canh 汤类
41 Một vài Các món thanh đạm 清淡口味
42 Các loại mì 面食
43 Món cải rổ xào 白灼菜心
44 Xà lách xào dầu hào 蚝油生菜
45 Rau cần xào đậu phụ 芹菜炒豆干
46 Tôm lột vỏ xào 龙井虾仁
47 Món trứng phù dung 芙蓉蛋
48 Món bắp xào 青椒玉米
49 Súp cá viên 鱼丸汤
50 Món cơm chan súp 汤饭, 泡饭
51 Món đậu phụ sốt tương 豆腐脑
52 Món mì nấu với lẩu hoa 过桥米线
53 Bánh cuốn 肠粉
54 Bánh tét 粽子
55 Món há cảo chiên 锅贴
56 Bánh bao nhân thịt, nhân rau củ 肉包菜包
57 Hoành thánh thịt bằm 鲜肉馄饨
58 Cơm chiên trứng 蛋炒饭
59 Cơm chiên 炒饭
60 Bánh bao chiên 生煎包
61 Bánh kẹp hành chiên 葱油饼
62 Bánh trứng 鸡蛋饼
63 Bánh mì sandwich 肉夹馍
64 Cháo trắng 稀饭
65 Cháo trắng nấu với hột vịt bích thảo cùng thịt nạc 皮蛋瘦肉粥
66 Cháo lòng 及第粥
67 Cháo hải sản 艇仔粥
68 Lẩu uyên ương ( Nước lẩu có hai màu ) 鸳鸯火锅
69 Món súp cay nấu cùng hỗn hợp nhiều đồ ăn 麻辣烫
70 Canh cà chua nấu trứng 番茄蛋汤
71 Canh su hào nấu thịt bằm 榨菜肉丝汤
72 Canh chua cay 酸辣汤
73 Súp bún tàu nấu với cải chua 酸菜粉丝汤
74 Canh đậu nành nấu sườn non 黄豆排骨汤
75 Mì thịt bò 牛肉拉面
76 Mì có nước sốt đậm đặc 打卤面
77 Mì sốt dầu hành 葱油拌面
78 Mì nấu với cải chua cùng thịt bằm 雪菜肉丝面
79 Mì hoành thánh 云吞面
80 Mì xào dầu hào 蚝油炒面
81 phở xào thịt bò 干炒牛河粉
82 xôi gấc 木整糯米饭
83 xôi xéo 绿豆面糯米团
84 bánh mì trứng 面包和鸡蛋
85 bánh mì thịt 面包和肉
86 bánh mì patê 面包和牛餐肉
87 bánh trôi bánh chay 汤圆
88 bánh cốm 片米饼
89 bánh cuốn 卷筒粉
90 bánh dẻo 糯米软糕
91 bánh nướng 月饼
92 bánh gatô 蛋糕
93 bánh rán 炸糕
94 bánh chuối 香蕉饼
95 trứng vịt lộn 毛蛋
96 bún riêu cua 蟹汤米线
97 bún ốc 螺丝粉
98 bún cá 鱼米线
99 bún chả 烤肉米线
100 giò 肉团
101 chả 炙肉
102 cơm rang 炒饭
103 cơm nguội 剩饭
104 nộm 凉拌菜
105 sữa chua 酸奶
106 sữa tươi 鲜奶
107 bánh bao 包子
108 mì tôm 方便面
109 tào phớ 豆腐花
110 bánh chưng 粽子

 

 




版权©跟青娥学越南语

备案号:滇ICP备2022007690号-1