Từ vựng về đồ vật trong phòng khách

阅读:184

1.sofa:沙发



2.đệm sofa:沙发垫



3.gối tựa:靠垫



4.đèn cây:落地灯



5.chụp đèn, chao đèn:灯罩



6.điều khiển:遥控器



7.bật lửa:打火机



8.bàn trà:茶几



9.quạt máy:电风扇



10.chậu cá:鱼缸



11.cá vàng, cá cảnh:金鱼



12.dụng cụ pha trà:茶具



13.gạt tàn thuốc lá:烟灰缸



14.đèn treo: 吊灯



15.ghế lắc:摇椅



16.điều hòa:空调



17.cây cảnh:观赏植物



18.chậu hoa:花盆



19.ảnh, hình:照片



20.bình hoa: 花瓶



21. ti vi:电视机



22.tranh trang trí:装饰画



23.đồng hồ treo tường:挂钟



24.đèn treo tường:壁灯



25.công tắc điện:开关



26.ổ cắm điện:插座



27. phích cắm điện:插头



28.điện thoại:电话



29.kệ tivi, tủ tivi:电视柜



30.thảm trải sàn nhà, thảm trải sàn:地毯



31.rèm cửa:窗帘



32.lò sưởi:壁炉



33.Máy hút bụi:吸尘器



34.Máy lạnh:冷气机 



35.Đầu đĩa DVD:播放机DVD



36.Hệ thống sưởi ấm:电暖器



37.Bóng đèn:灯泡



38.Đèn treo :吊灯



39.Phòng khách:客厅



40.quạt trần:风扇




版权©跟青娥学越南语

备案号:滇ICP备2022007690号-1