Từ vựng về dụng cụ nhà bếp

阅读:230

1.Găng tay dùng một lần:一次性手套

2.Bao tay áo:袖套

3. Tạp dề:围裙

4.Hộp đựng khăn giấy:纸巾盒

5.Giấy ăn:餐巾纸

6.Khăn giấy rút:抽纸

7.Khăn ướt:湿巾

8.Dụng cụ mở chai:开瓶器

9.Lồng bàn:食物罩

10.Hộp đựng gia vị:调味盒

11.Màng bảo quản thực phẩm:保鲜膜

12.Bình lọc nước:净水器

13.Bao bảo quản thực phẩm:保鲜袋

14.Nắp bảo quản thực phẩm:保鲜盖

15.Hộp bảo quản thực phẩm:保鲜盒

16.Giỏ mua sắm:购物篮

17.Rổ nhựa:塑胶筐

18.Cái rổ:篮子

19.Bàn ăn:餐桌

20.Ghế:椅子

21.Nồi cơm điện:电饭锅 

22.Tủ lạnh:冰箱 

23.Bình đựng nước:饮水机

24.Bếp ga:煤气炉 

25.Quạt thông gió:油烟机 

26.Nồi:锅 

27.Chảo:平锅 

28.Ấm nước:水壶 

29.Tấm thớt:菜板

30.Con dao:菜刀 

31.Chén bát:餐具

32.Cái mâm:盘子 

33.Cái dĩa:碟子 

34.Đũa:筷子 

35.Muỗng :勺子

36.Bình trà:茶壶 

38.Nước rửa chén:餐具洗涤剂 

39.Miếng xốp rửa chén 海绵 

40.Cái nĩa:叉子




版权©跟青娥学越南语

备案号:滇ICP备2022007690号-1