Từ vựng chủ đề về đồ vật trong phòng tắm

阅读:281

1.Áo tắm:浴衣

2.Bồn tắm:浴缸

3.Bồn cầu :马桶

4.Chỗ vệ sinh:马桶座

5.Bột giặt (xà phòng bột):洗衣服

6.Buồng tắm:浴室

7.Bột tẩy trắng:漂白粉

8.Bột tẩy vết bẩn:去污粉

9.Chất khử mùi:防臭剂

10.Chậu rửa mặt:洗脸盆

11.Cốc để súc miệng:漱口杯

12.Buồng tắm có vòi sen:淋浴房

13.Dao cạo râu:剃须刀

14.Dầu gội đầu hai trong một:二合一洗发水

15.Dép phòng tắm:浴室拖鞋

16.Giấy vệ sinh:卫生纸

17.Giá để bàn chải đánh răng:牙刷架

18.Gương soi trong phòng tắm:浴室镜子

19.Hộp đựng xà phòng:肥皂盒

20.Kem cạo râu:剃须膏

21.Kem đánh răng:牙膏

22.Khăn tắm:浴巾

23.Khăn mặt:毛巾

24.Lược:梳子

25.nắp bồn cầu:马桶盖

26.Nước súc miệng:漱口剂

27.Nước tẩy rửa:清洁剂

28.Tay kéo xối nước, cần gạt nước:冲水扳手

29.Tắm bồn:盆浴

30.Tắm vòi sen:淋浴

31.Thuốc tẩy vết bẩn:去污剂

32.Thuốc xịt khử mùi hôi:除臭喷雾剂

33.Vòi sen:花洒

34.Xà phòng:肥皂

35.Xà phòng miếng:皂片

36.Xà phòng thơm: 香皂

37.Xà phòng tắm:浴皂

38.Xà phòng sát trùng:卫生药皂

39.Sữa tắm:沐浴露

40.Thuốc tẩy, chất tẩy rửa:洗涤剂

41.Bàn chải đánh răng:牙刷




版权©跟青娥学越南语

备案号:滇ICP备2022007690号-1