Nỗ lực không ngừng, thành công sẽ đến

阅读:304

Từ mới 生词

nỗ lực 努力

không ngừng 不停,不懈

thành công 成功

nào đó 某

rất chi là 非常

áp lực 压力

mặc kệ 不管,不顾

khắc phục 克服

tốc độ 速度

cắn 咬

chặt 紧

răng 牙,牙齿

giải thoát 解脱

Khi bạn cảm thấy sự việc nào đó đặc biệt khó khăn, khiến bạn rất chi là áp lực, thở cũng không nổi, thế thì cách tốt nhất chính là đi làm việc đó luôn, mặc kệ tất cả, từng bước từng bước khắc phục.


 当你觉得某个事情特别困难,让你非常有压力,喘不过气,那么最好的办法就是直接去做这件事,什么都别管,一步一步克服。


Mỗi lần làm một chút, áp lực của bạn liền ít đi một phần. Áp lực càng ít đi, tốc độ tiến lên cũng ngày càng nhanh .


每做一点,你的压力就会少一分。你的压力越少,推进的速度也就越快。


 Chỉ cần cắn chặt răng, không ngừng tiến bước, sẽ có một ngày được giải thoát. 


只要咬紧牙关,不停推进,总会有解脱的一天。


Làm việc đi, cứ làm cứ làm, con đường rồi cũng sẽ hiện ra.


去做事,做着做着,也就有了出路。




版权©跟青娥学越南语

备案号:滇ICP备2022007690号-1