Có ai thương con được bằng cha mẹ

阅读:351



1.côngcông bằng:公平

2.đứa bé:婴儿

3.chi phí:费用

4.lo hết:形容考虑完全

5.cố tình:故意(形容明知故犯)

6.rời khỏi:离开

7.hàng xóm láng giềng:邻里;邻居

8.bàn tán dị nghị:议论纷纷

9.tội tình: 罪情;罪过

10.vô phúc:福薄

11.chưa cắt sốt:高烧未退

12.kê thuốc:开药

13.tam thất:三七

14.cá chép:鲤鱼

15.ăn tết:过节

16.què cụt:残废的

17.vác:携带




版权©跟青娥学越南语

备案号:滇ICP备2022007690号-1