越南语聊天常用句子

阅读:908

[音频][资料][越南语聊天常用句子]

1. Bạn dám khẳng định không?

    你敢肯定吗?

2. Tin tôi đi.
    相信我。

3. Bạn dám không?
     你敢吗?

4. Mai gọi điện thoại cho tôi nhé.
    明天打电话给我。

5. Theo tôi.
    跟我来。

6. Chúc mừng, chúc mừng!
    恭喜恭喜!

7. Bạn tưởng thật à?
    你是当真的吗?

8. Bạn đùa đấy à?
    你开玩笑吗?

9. Đừng có chém gió.
    不要吹牛。

10. Tôi tìm thấy rồi.
     我找到了。

11. Bạn thật nhạt nhẽo.
     你真无聊。

12. Thật là buồn cười!
     好搞笑!

13. Đừng căng thẳng!
     不要紧张!

14. Đừng giận tôi nhé! 
      别生我的气!

15. Tôi rất cảm động.
      我很感动。

16. Tôi quen rồi.
      
我习惯了。

17. Tôi đang nghiêm túc đấy.
      我在认真的。

18. Để tôi thử xem sao.
      我试试看。

19. Không sao.
      没关系。

20. Không đáng.
      不值得。

21. Rất dễ.
      很容易。

22. Cái đó lại khác. 
      那是不同的。

23. Thư giãn một chút.
     放松一下。

24. Nói cho tôi biết đi!
     告诉我吧!

25. Rất rõ ràng.
     很明显。

26. Để tôi nghĩ đã.
     让我想想。

27. Rất thú vị.
     很有趣!

28. Chuyện như thế này rất hay xảy ra.
     这样的事情经常发生。

29. Tôi rất ngưỡng mộ anh ấy.
     我很羡慕他。

30. Tôi suy nghĩ 1 chút.
     你考虑一下。

31. Đó chỉ là gợi ý, bạn vẫn có thể làm theo ý thích của bạn.
     那只是个建议,你仍可以随你高兴的做。

32. Tôi sẽ cho bạn một vài lời khuyên.
     让我给你一些忠告。

33. Đó không phải việc của tôi, nhưng tôi cho rằng bạn nên cố gắng hơn.
     那并不关我的事,不过我认为你应该更努力。

34. Tôi luôn cố gắng không can thiệp vào việc riêng của bạn.
     我常尽量不去干涉你的私事。

35. Tôi đã đủ lớn để tự quyết định những việc mình làm, bạn không cần phải lo.
     我已大得足以自己决定事务了,你不必操心。

36. Cảm ơn lời khuyên của bạn, nhưng đây là việc mà tự tôi phải quyết định.
     多谢你的忠告,但这是我须自己决定的事。

37. Anh ấy không nghe lời mọi người thì anh ấy chỉ hao tâm tốn sức mà thôi.
     他不听任何人的话,你只是白费力气而已。

38. Tất cả những gì anh nói đều không làm tôi tức giận.
     凡是你所说的我都没有生气。

39. Tôi đang chú ý nghe bạn nói đây.
     我在注意听你说。

40. Đó không phải việc liên quan đến tôi.
     那不关我的事。

41. Đó không phải trách nhiệm của tôi.
     那不是我的责任。

42. Đó không phải vấn đề của tôi.
     那不是我的问题。

43. Cái đó chẳng liên quan đến tôi.
     那与我无关。

44. Tôi có việc cần nhờ bạn giúp.
     我是有事相求。

45. Có thể giúp tôi 1 chút không?
     能帮我个忙吗?

46. Đừng nhiều chuyện.
     别多事。




版权©跟青娥学越南语

备案号:滇ICP备2021005216号