回家吧,孩子 2

阅读:848

【视频】【资料】【về nhà đi con 2】

từ mới    生词

bánh mì   面包

thập  十

cẩm  警察

thập cẩm  什锦

vội  急忙,赶着

nhường   让

rau   蔬菜

giầy   鞋

gót  跟,后跟

ngã  岔路,摔倒

cẩn thận   小心,谨慎

chen   插,挤,拥挤

ngang   横,相当,衡

thái độ  态度

lồi lõm  凹凸;坑坑洼洼

răng rụng 龋 ,牙齿有病且残缺

đầy  充满

vấn đề   问题

thần kinh   神经




版权©跟青娥学越南语

备案号:滇ICP备2022007690号-1